OKX sẽ điều chỉnh bậc vị thế của các hợp đồng futures
Nhằm cải thiện thanh khoản thị trường và giảm thiểu rủi ro, OKX sẽ điều chỉnh bậc vị thế của một số hợp đồng futures từ 13:00 - 17:00 ngày 29/8/2025 (giờ Việt Nam).
Cụ thể như sau:
Công cụ | Bậc | Trước | Sau | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số tiền tối đa (Cont) | yêu cầu ký quỹ duy trì | Tỷ lệ ký quỹ ban đầu tối thiểu | Đòn bẩy tối đa | Số tiền tối đa (Cont) | yêu cầu ký quỹ duy trì | Tỷ lệ ký quỹ ban đầu tối thiểu | Đòn bẩy tối đa | ||
AUCTIONUSDT Vĩnh cửu | 1 | 62.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 22.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 120.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 45.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 180.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 68.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 62.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 22.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
AVAAIUSDT vĩnh cửu | 1 | 20.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 45.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 40.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 100.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 60.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 120.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 20.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 45.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
BANDUSDT Vĩnh cửu | 1 | 5.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 10.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 22.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 15.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 32.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 5.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 10.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
BATUSDT vĩnh cửu | 1 | 3.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 7.200 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 7.200 | 3,00% | 6,66% | 15 | 15.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 10.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 22.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 3.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 7.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
BIOUSDT Vĩnh cửu | 1 | 100.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 280.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 220.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 550.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 320.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 800.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 100.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 280.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
CVXUSDT Vĩnh cửu | 1 | 1.200 | 2,00% | 5,00% | 20 | 2.500 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 2.500 | 3,00% | 6,66% | 15 | 5.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 3.800 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 7.500 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 1.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 2.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
EGLDUSDT vĩnh cửu | 1 | 4.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 15.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 30.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 12.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 45.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 4.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 15.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
FILUSDT vĩnh cửu | 1 | 50.000 | 0,65% | 2,00% | 50 | 250.000 | 1,00% | 2,00% | 50 |
2 | 100.000 | 1,00% | 2,50% | 40 | 520.000 | 1,50% | 2,50% | 40 | |
3 | 500.000 | 1,50% | 5,00% | 20 | 1.000.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | |
4 | Tăng 500.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 1.000.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
GASUSDT vĩnh cửu | 1 | 2.200 | 2,00% | 5,00% | 20 | 5.200 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 4.500 | 3,00% | 6,66% | 15 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 6.800 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 15.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 2.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 5.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
GMXUSDT vĩnh cửu | 1 | 3.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 10.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 7.200 | 3,00% | 6,66% | 15 | 20.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 10.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 30.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 3.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 10.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
LAUSDT vĩnh cửu | 1 | 500 | 1,00% | 2,00% | 50 | 2.800 | 1,00% | 2,00% | 50 |
2 | 1.000 | 1,50% | 2,50% | 40 | 5.500 | 1,50% | 2,50% | 40 | |
3 | 5.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | 12.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | |
4 | Tăng 5.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 12.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
LRCUSDT vĩnh cửu | 1 | 5.200 | 2,00% | 5,00% | 20 | 12.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 22.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 15.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 35.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 5.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 12.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
LUNCUSDT vĩnh cửu | 1 | 28.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 62.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 58.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 120.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 85.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 180.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 28.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 62.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
METISUSDT vĩnh cửu | 1 | 2.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 5.200 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 5.200 | 3,00% | 6,66% | 15 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 7.800 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 15.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 2.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 5.200 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
MUBARAKUSDT Vĩnh cửu | 1 | 1.000 | 1,00% | 2,00% | 50 | 3.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 1.800 | 1,50% | 2,50% | 40 | 6.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 3.800 | 3,00% | 5,00% | 20 | 10.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 3.800 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 3.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
NMRUSDT Vĩnh cửu | 1 | 5.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 12.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 12.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 22.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 18.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 35.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 5.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 12.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
NXPCUSDT Vĩnh cửu | 1 | 5.000 | 1,00% | 2,00% | 50 | 5.200 | 1,00% | 2,00% | 50 |
2 | 10.000 | 1,50% | 2,50% | 40 | 10.000 | 1,50% | 2,50% | 40 | |
3 | 50.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | 22.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | |
4 | Tăng 10.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 22.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
PLUMEUSDT vĩnh cửu | 1 | 4.800 | 2,00% | 5,00% | 20 | 12.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 10.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 25.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 15.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 38.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 4.800 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 12.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
PUMPUSDT vĩnh cửu | 1 | 4.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 7.800 | 1,00% | 2,00% | 50 |
2 | 8.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 15.000 | 1,50% | 2,50% | 40 | |
3 | 12.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 32.000 | 3,00% | 5,00% | 20 | |
4 | Tăng 4.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 32.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
SLPUSDT vĩnh cửu | 1 | 200.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 420.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 400.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 850.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 580.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 1.200.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 200.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 420.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
SNXUSDT vĩnh cửu | 1 | 10.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 25.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 18.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 48.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 28.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 72.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 10.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 25.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
SSVUSDT vĩnh cửu | 1 | 10.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 28.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 18.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 55.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 28.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 80.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 10.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 28.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
TREEUSDT vĩnh cửu | 1 | 20.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 80.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 40.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 150.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 60.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 250.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 20.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 80.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
UMAUSDT vĩnh cửu | 1 | 48.000 | 2,00% | 5,00% | 20 | 150.000 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 100.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | 320.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 150.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 480.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 48.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 150.000 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | |
ZRXUSDT vĩnh cửu | 1 | 3.500 | 2,00% | 5,00% | 20 | 7.500 | 2,00% | 5,00% | 20 |
2 | 6.800 | 3,00% | 6,66% | 15 | 15.000 | 3,00% | 6,66% | 15 | |
3 | 10.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | 22.000 | 4,00% | 8,00% | 12,5 | |
4 | Tăng 3.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này | Tăng 7.500 hợp đồng so với bậc trước | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Tăng 0,5% so với bậc vị thế trước đó | Đòn bẩy tối đa của bậc này |
Lưu ý: tuỳ theo điều kiện thị trường, thời gian điều chỉnh cho một số token nhất định có thể thay đổi hoặc bị trì hoãn. Vui lòng kiểm tra tình trạng hiệu lực của điều chỉnh tại Bậc vị thế.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm đối với rủi ro
Tỷ lệ ký quỹ duy trì của người dùng có thể tăng do điều chỉnh bậc và biến động thị trường. Để tránh bị thanh lý bắt buộc do những điều chỉnh này gây ra, người dùng nên giảm đòn bẩy bằng cách tăng ký quỹ hoặc đóng vị thế.
Cảnh báo rủi ro: Thông tin và tổng quan nêu trên, một số trong đó có thể được cung cấp bởi bên thứ ba, không phải từ OKX, chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin và giáo dục OKX không đảm bảo tính chính xác hoặc đầy đủ của bất kỳ thông tin nào có trong tài liệu này và thông tin đó không tạo thành bất kỳ sự đại diện, bảo đảm hay bất kỳ hình thức tư vấn tài chính, đầu tư hoặc hình thức lời khuyên nào khác từ OKX. Thông tin này có thể không phù hợp với tất cả mọi người; không nên dùng làm cơ sở cho quyết định giao dịch của nhà đầu tư cụ thể; và không nhằm mục đích, cũng không nên hiểu là đề xuất, lời chào hay khuyến nghị đầu tư. Thông tin này cũng không dành cho người dùng tại các khu vực pháp lý nơi việc cung cấp nội dung như vậy là vi phạm pháp luật hoặc quy định của địa phương. Tài sản số mang tính đầu cơ cao, biến động mạnh, có thể mất thanh khoản bất kỳ lúc nào và nhà đầu tư có thể mất toàn bộ giá trị đầu tư. Trước khi giao dịch bất kỳ tài sản số nào, bạn nên tự nghiên cứu và đánh giá mức độ chấp nhận rủi ro. OKX không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất nào mà bạn có thể gặp phải khi giao dịch tài sản số. Vui lòng tham khảo Điều khoản Dịch vụ và Tiết lộ Rủi ro & Tuân thủ để biết thêm thông tin.
Đội ngũ OKX
Ngày 26/8/2025